Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enslave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are enslaving workers with debt.
/ɛnslˈeɪvɪŋ/
enslaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enslave.
They are enslaving workers with debt.