Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensnare.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spider is ensnaring flies in its web.
/ɛnsnˈeərɪŋ/
ensnaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensnare.
The spider is ensnaring flies in its web.