Nghĩa tiếng Việt
- Sự bọc bằng tã lót, sự quấn bằng tã lót.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby needed careful enswathement.
/enˈsweɪtmənt/
enswathement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bọc bằng tã lót, sự quấn bằng tã lót.
The baby needed careful enswathement.