TanroDictionary Sổ từ

entanglement

/ɪnˈtæŋɡlmənt/

Anh Thông dụng
0

entanglement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu; Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng; sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.danh từEN-VI Dict
  3. sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,danh từEN-VI Dict
  4. Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự ùn lại (giao thông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their long talk led to new entanglement.

  2. The delay caused fresh entanglement for everyone.

  3. The plot grew into a strange entanglement.

  4. The fence became a dangerous entanglement.

  5. Traffic slowed because of the entanglement.