TanroDictionary Sổ từ

entente

/ɒnˈtɒnt/

Anh
0

entente là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệp ước thân thiện (giữa một số nước); Khối nước thân thiện (giữa một số nước); Khối nước trong hiệp ước thân thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp ước thân thiện (giữa một số nước).danh từEN-VI Dict
  2. Khối nước thân thiện (giữa một số nước).danh từEN-VI Dict
  3. Khối nước trong hiệp ước thân thiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two countries signed an entente.

  2. The entente kept the region calm.

  3. They joined the entente last year.