Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia vào hoặc chấp nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They entered into an agreement with their rivals.
/ˈɛntər ˌɪntʊ/
enter into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tham gia vào hoặc chấp nhận.
They entered into an agreement with their rivals.