TanroDictionary Sổ từ

enter into

/ˈɛntər ˌɪntʊ/

Anh Thông dụng
0

enter into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tham gia vào hoặc chấp nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham gia vào hoặc chấp nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They entered into an agreement with their rivals.