Nghĩa tiếng Việt
- Người tiếp đãi, người chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
- Người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm).danh từEN-VI Dict
- Người làm trò mua vui (hát, múa ở các hộp đêm).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The entertainer made the guests laugh.
-
The entertainer sang for the crowd.