TanroDictionary Sổ từ

entertainer

/ˌentəˈteɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

entertainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tiếp đãi, người chiêu đãi; Người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm); Người làm trò mua vui (hát, múa ở các hộp đêm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tiếp đãi, người chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm).danh từEN-VI Dict
  3. Người làm trò mua vui (hát, múa ở các hộp đêm).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The entertainer made the guests laugh.

  2. The entertainer sang for the crowd.