Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
- Sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ.danh từEN-VI Dict
- Sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel offered warm entertainment for all visitors.
-
The street show gave us free entertainment.
-
The movie provided great entertainment for the family.
-
The council gave quick entertainment to the idea.