TanroDictionary Sổ từ

entertainment

/ˌentəˈteɪnmənt/

Anh Thông dụng
0

entertainment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi; Sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ; Sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hotel offered warm entertainment for all visitors.

  2. The street show gave us free entertainment.

  3. The movie provided great entertainment for the family.

  4. The council gave quick entertainment to the idea.