Nghĩa tiếng Việt
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her enthusiasm made the lesson more fun.
/ɪnˈθjuːziæzəm/
enthusiasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Her enthusiasm made the lesson more fun.