TanroDictionary Sổ từ

enthusiast

/eˈnθuːziːˌæst/

Anh Thông dụng
0

enthusiast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a true music enthusiast who plays every day.

  2. a music enthusiast

    người say mê âm nhạc