Nghĩa tiếng Việt
- Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a true music enthusiast who plays every day.
-
a music enthusiast
người say mê âm nhạc
/eˈnθuːziːˌæst/
enthusiast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.
He is a true music enthusiast who plays every day.
a music enthusiast
người say mê âm nhạc