TanroDictionary Sổ từ

enticement

/ɪnˈtaɪsmənt/

Anh Thông dụng
0

enticement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo; Sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ad's bright colors were pure enticement.

  2. The farmer used enticement to catch the bird.