Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhận dạng đối tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the entiti identifier yesterday.
/ˈɛntəti ɑɪˈdɛntəˌfɑɪər/
entiti identifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhận dạng đối tượng.
She saw the entiti identifier yesterday.