TanroDictionary Sổ từ

entombed

/ɛntˈuːmd/

Anh
0

entombed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của entomb.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của entombđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king was entombed beneath the floor.