Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entomb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are entombing the time capsule today.
/ɛntˈuːmɪŋ/
entombing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entomb.
They are entombing the time capsule today.