TanroDictionary Sổ từ

entomogamy

/ˌentəˈmɑːɡədi/

Anh
0

entomogamy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thụ phấn nhờ côn trùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thụ phấn nhờ côn trùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant uses entomogami for pollination.