TanroDictionary Sổ từ

entomotomy

/ˌentəˈmɑːtəti/

Anh
0

entomotomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải phẫu sâu bọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải phẫu sâu bọ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class studied entomotomi during the insect lab.