TanroDictionary Sổ từ

entotympanic

/ˌentəʊtəˈmɪnɪkən/

Anh
0

entotympanic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng nhĩ rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng nhĩ rời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined the entotympanic membrane.