TanroDictionary Sổ từ

entr'acte

/ˈɒntrækt/

Anh
0

entr'acte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn); Tiết mục diễn trong lúc nghỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn).danh từEN-VI Dict
  2. Tiết mục diễn trong lúc nghỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. During the entr'acte, we stretched our legs.

  2. A short dance filled the entr'acte.