Nghĩa tiếng Việt
- Quyền vào, quyền gia nhập.danh từEN-VI Dict
- Món ăn đầu tiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entrée appeared in the report.
/ˈɒntreɪ/
entrée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền vào, quyền gia nhập; Món ăn đầu tiên.
The entrée appeared in the report.