TanroDictionary Sổ từ

entrée

/ˈɒntreɪ/

Anh
0

entrée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền vào, quyền gia nhập; Món ăn đầu tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền vào, quyền gia nhập.danh từEN-VI Dict
  2. Món ăn đầu tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entrée appeared in the report.