TanroDictionary Sổ từ

entrancement

/ˈɛntrəntsmənt/

Anh
0

entrancement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất thần; Trạng thái mê ly.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất thần.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái mê ly.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music brought her into entrancement.

  2. He sat in entrancement as the waves moved.