TanroDictionary Sổ từ

entreat

/ɪnˈtriːt/

Anh
0

entreat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They had to entreat the king for some mercy.

  2. to evil entreat

    (kinh thánh) ngược đãi