Nghĩa tiếng Việt
- Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had to entreat the king for some mercy.
-
to evil entreat
(kinh thánh) ngược đãi
/ɪnˈtriːt/
entreat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.
They had to entreat the king for some mercy.
to evil entreat
(kinh thánh) ngược đãi