Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrench.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old habits are entrenching his fear.
/ɛntrˈɛntʃɪŋ/
entrenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrench.
Old habits are entrenching his fear.