Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ).danh từEN-VI Dict
- Sự cố thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town built entrenchment around the river.
-
Their entrenchment made change very hard.
/ɪnˈtrentʃmənt/
entrenchment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ); Sự cố thủ.
The town built entrenchment around the river.
Their entrenchment made change very hard.