Nghĩa tiếng Việt
- Kho hàng.danh từEN-VI Dict
- Cảng chuyển khẩu, cảng trung chuyển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the entrepôt yesterday.
/ˈɒntrəpəʊ/
entrepôt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho hàng; Cảng chuyển khẩu, cảng trung chuyển.
She saw the entrepôt yesterday.