TanroDictionary Sổ từ

entrepreneur

/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

entrepreneur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệpdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entrepreneur opened a small came.