/enˈtrɑːkət/
entrochite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt thân.
The fossil showed an entrochite clearly.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm