Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của entrustđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They entrusted the project to a careful team.
/ɪnˈtrʌstɪd/
entrusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của entrust.
They entrusted the project to a careful team.