/ˈɛntri ˈleɪbəl/
entry label là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhãn nhập vào.
The entry label was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm