Nghĩa tiếng Việt
- Địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry-point address sounded clear.
/ˈɛntriˈpɔɪnt əˈdrɛs/
entry-point address là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.
The entry-point address sounded clear.