TanroDictionary Sổ từ

entry-point address

/ˈɛntriˈpɔɪnt əˈdrɛs/

Anh
0

entry-point address là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry-point address sounded clear.