Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entwine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is entwining the vines around the fence.
/ɛntwˈaɪnɪŋ/
entwining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entwine.
He is entwining the vines around the fence.