Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật khoét nhẫn.danh từEN-VI Dict
- Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor performed enucleation with care.
-
The teacher's explanation brought enucleation to the class.
/ˈiˌnuːkliˈeɪʃən/
enucleation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật khoét nhẫn; Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.
The doctor performed enucleation with care.
The teacher's explanation brought enucleation to the class.