TanroDictionary Sổ từ

enunciator

/iˈnəntsiˌeɪtɜː/

Anh
0

enunciator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đề ra, người nói ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đề ra, người nói ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker was the enunciator of the new idea.