Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated the envenomization quickly.
/ɪnˌvɛnəməˈzeɪʃən/
envenomization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.
The doctor treated the envenomization quickly.