Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn thấy như trong ảo ảnh.động từEN-VI Dict
- Mường tượng, hình dung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can envision her new home.
-
He can envision a peaceful life.
/ɪnˈvɪʒn/
envision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn thấy như trong ảo ảnh; Mường tượng, hình dung.
She can envision her new home.
He can envision a peaceful life.