Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của envision.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was envisioning a small garden there.
/ɪnˈvɪʒnɪŋ/
envisioning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của envision.
She was envisioning a small garden there.