Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của envy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is envying his new bike.
/ˈɛnvɪɪŋ/
envying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của envy.
She is envying his new bike.