Nghĩa tiếng Việt
- Cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The secret was entombed in his heart.
/ɪnˈwuːm/
enwomb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín.
The secret was entombed in his heart.