TanroDictionary Sổ từ

enwreathe

/ɪnˈrið/

Anh
0

enwreathe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết vòng hoa quanh (cái gì); đặt vòng hoa lên đầu (ai); Bện tết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết vòng hoa quanh (cái gì); đặt vòng hoa lên đầu (ai).động từEN-VI Dict
  2. Bện tết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enwreathe the gift with flowers.

  2. They enwreathe the rope before use.