TanroDictionary Sổ từ

eo biển

Việt
0

eo biển là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Eo biển Quỳnh Châu ngăn cách đảo Hải Nam và bán đảo Lôi Châu.