Nghĩa tiếng Việt
- Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Eo biển Quỳnh Châu ngăn cách đảo Hải Nam và bán đảo Lôi Châu.
eo biển là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.
Eo biển Quỳnh Châu ngăn cách đảo Hải Nam và bán đảo Lôi Châu.