Nghĩa tiếng Việt
- Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đồng tiền eo hẹp.
-
Sống eo hẹp.
eo hẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.
Đồng tiền eo hẹp.
Sống eo hẹp.