TanroDictionary Sổ từ

eo hẹp

Việt
0

eo hẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đồng tiền eo hẹp.

  2. Sống eo hẹp.