TanroDictionary Sổ từ

eo sèo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều người nói ồn ào.tính từ い
  2. Cùng nghĩa với eo óc: Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuyađộng từ

Ví dụ

  1. Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương)

  2. Có dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản Đà)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép