Nghĩa tiếng Việt
- Công sự bên (ở cạnh công sự chính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fort had a strong epaulement on the side.
/eɪpoʊlˈmɑnt/
epaulement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công sự bên (ở cạnh công sự chính).
The fort had a strong epaulement on the side.