Nghĩa tiếng Việt
- Cầu vai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a gold epaulet on his military uniform.
-
to win one's epaulet
được thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan
/ˈepəlet/
epaulet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu vai.
He wore a gold epaulet on his military uniform.
to win one's epaulet
được thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan