TanroDictionary Sổ từ

epicalyx

/ˌɛpɪˈkeɪlɪks/

Anh
0

epicalyx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài phụ; đài nhỏ; đài ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài phụ; đài nhỏ; đài ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower had a small epicalyx around it.