Nghĩa tiếng Việt
- Đài phụ; đài nhỏ; đài ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower had a small epicalyx around it.
/ˌɛpɪˈkeɪlɪks/
epicalyx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài phụ; đài nhỏ; đài ngoài.
The flower had a small epicalyx around it.