TanroDictionary Sổ từ

epicanthus

/ˌɛpɪˈkænθəs/

Anh
0

epicanthus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp quạt (ở mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp quạt (ở mắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has an epicanthus near each eye.