TanroDictionary Sổ từ

epicene

/ˈepɪsiːn/

Anh
0

epicene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) giống trung; Ái nam ái nữ (người); Dùng cho cả đàn ông đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) giống trung.tính từEN-VI Dict
  2. Ái nam ái nữ (người).tính từEN-VI Dict
  3. Dùng cho cả đàn ông đàn bà.tính từEN-VI Dict
  4. Người ái nam ái nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer used an epicene name for the hero.

  2. The singer had an epicene style and voice.

  3. This epicene term works for any reader.

  4. The old play featured an epicene character.