TanroDictionary Sổ từ

epicure

/ˈepɪkjʊə(r)/

Anh
0

epicure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sành ăn; Hưởng lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sành ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Hưởng lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The epicure picked only the best fruit.

  2. As an epicure, she loved fine cheese.