TanroDictionary Sổ từ

epicuticle

/ˌɛpɪˈkjuːtɪkəl/

Anh
0

epicuticle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm mô sừng ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm mô sừng ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect had a hard epicuticle on its body.