Nghĩa tiếng Việt
- Để phô bày, để trưng bày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave an epideictic speech to praise the class.
/ˌɛpɪˈdaɪktɪk/
epideictic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để phô bày, để trưng bày.
The teacher gave an epideictic speech to praise the class.