Nghĩa tiếng Việt
- Y gây tê ngoài màng cứng.tính từEN-VI Dict
- Sự gây tê ngoài màng cứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She received an epidural before the birth.
-
The doctor offered an epidural during labor.
/ˌepɪˈdjʊərəl/
epidural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Y gây tê ngoài màng cứng; Sự gây tê ngoài màng cứng.
She received an epidural before the birth.
The doctor offered an epidural during labor.